Nhập giá trị và chọn đơn vị – kết quả hiện ra ngay.
| Giá trị | Kết quả |
|---|
Công cụ miễn phí này chuyển đổi ngay giữa tất cả các đơn vị thông dụng trong danh mục. Kết quả cập nhật khi bạn gõ, dùng được trên mọi thiết bị và không cần đăng ký.
Mililít, Xentimét khối (cc), Xentilít, Đềxilít, Lít, Héctôlít, Mét khối, Thìa cà phê (Mỹ), Thìa canh (Mỹ), Thìa cà phê hệ mét (5 ml), Thìa canh hệ mét (15 ml), Ounce chất lỏng (Mỹ), Cốc (Mỹ), Cốc hệ mét (250 ml), Cốc (Anh), Pint (Mỹ), Quart (Mỹ), Gallon (Mỹ), Gallon (Anh), Ounce chất lỏng (Anh), Pint (Anh), Quart (Anh), Inch khối, Foot khối, Yard khối, Thùng dầu (barrel), Acre-foot.
| Giá trị | Kết quả |
|---|---|
| 1 Lít (L) | 0,264172 gal |
| 1 Mililít (ml) | 0,033814 fl oz |
| 1 Cốc (Mỹ) (cốc) | 236,588 ml |
| 1 Gallon (Mỹ) (gal) | 3,78541 L |
| 1 Lít (L) | 1,05669 qt |
| 1 Thìa cà phê (Mỹ) (thìa cà phê) | 4,92892 ml |
| 1 Thìa canh (Mỹ) (thìa canh) | 14,7868 ml |
Mỗi giá trị được đổi trước sang đơn vị gốc Lít (L), sau đó sang đơn vị đích. Mọi hệ số đều lấy từ tiêu chuẩn quốc tế (SI, NIST); kết quả hiển thị với 10 chữ số có nghĩa.