Nhập giá trị và chọn đơn vị – kết quả hiện ra ngay.
| Giá trị | Kết quả |
|---|
Công cụ miễn phí này chuyển đổi ngay giữa tất cả các đơn vị thông dụng trong danh mục. Kết quả cập nhật khi bạn gõ, dùng được trên mọi thiết bị và không cần đăng ký.
Milimét vuông, Xentimét vuông, Đềximét vuông, Mét vuông, A (are), Kilômét vuông, Inch vuông, Foot vuông, Yard vuông, Mẫu Anh, Héc-ta, Dặm vuông.
| Giá trị | Kết quả |
|---|---|
| 1 Mét vuông (m²) | 10,7639 ft² |
| 1 Foot vuông (ft²) | 0,092903 m² |
| 1 Mẫu Anh (ac) | 4.046,86 m² |
| 1 Héc-ta (ha) | 2,47105 ac |
| 1 Kilômét vuông (km²) | 0,386102 mi² |
| 1 Mét vuông (m²) | 0,0001 ha |
| 1 Mẫu Anh (ac) | 0,404686 ha |
Mỗi giá trị được đổi trước sang đơn vị gốc Mét vuông (m²), sau đó sang đơn vị đích. Mọi hệ số đều lấy từ tiêu chuẩn quốc tế (SI, NIST); kết quả hiển thị với 10 chữ số có nghĩa.