📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi mét khối sang yard khối

m³ → yd³: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 m³ = 1,307950619 yd³
1 yd³ = 0,764554858 m³
—

Cách đổi mét khối sang yard khối

Dùng công thức sau:

yd³ = m³ × 1,307950619

Ví dụ

Bảng quy đổi m³ → yd³

mét khối (m³)yard khối (yd³)
0,1 m³0,130795 yd³
0,25 m³0,326988 yd³
0,5 m³0,653975 yd³
1 m³1,30795 yd³
2 m³2,6159 yd³
3 m³3,92385 yd³
4 m³5,2318 yd³
5 m³6,53975 yd³
6 m³7,8477 yd³
7 m³9,15565 yd³
8 m³10,4636 yd³
9 m³11,7716 yd³
10 m³13,0795 yd³
12 m³15,6954 yd³
15 m³19,6193 yd³
20 m³26,159 yd³
25 m³32,6988 yd³
30 m³39,2385 yd³
40 m³52,318 yd³
50 m³65,3975 yd³
60 m³78,477 yd³
70 m³91,5565 yd³
75 m³98,0963 yd³
80 m³104,636 yd³
90 m³117,716 yd³
100 m³130,795 yd³
150 m³196,193 yd³
200 m³261,59 yd³
250 m³326,988 yd³
500 m³653,975 yd³
1.000 m³1.307,95 yd³

Về các đơn vị

Mét khối (m³) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 m³ = 1.000 L.

Yard khối (yd³) – đơn vị Anh – Mỹ (Mỹ/hệ Anh). 1 yd³ = 0,764554858 m³.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi mét khối sang yard khối?
Nhân giá trị theo m³ với 1,307950619.
1 m³ bằng bao nhiêu yd³?
1 m³ = 1,307950619 yd³.
12 m³ bằng bao nhiêu yd³?
12 m³ = 15,6954 yd³.
Làm sao đổi yard khối sang mét khối?
Dùng công cụ đổi ngược: yd³ → m³.

Đổi đơn vị thể tích →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters