📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi km sang đơn vị thiên văn

km → au: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 km = 6,684587122 × 10^-9 au
1 au = 149.597.870,7 km
—

Cách đổi km sang đơn vị thiên văn

Dùng công thức sau:

au = km × 6,684587122 × 10^-9

Ví dụ

Bảng quy đổi km → au

km (km)đơn vị thiên văn (au)
0,1 km6,68459 × 10^-10 au
0,25 km1,67115 × 10^-9 au
0,5 km3,34229 × 10^-9 au
1 km6,68459 × 10^-9 au
2 km1,33692 × 10^-8 au
3 km2,00538 × 10^-8 au
4 km2,67383 × 10^-8 au
5 km3,34229 × 10^-8 au
6 km4,01075 × 10^-8 au
7 km4,67921 × 10^-8 au
8 km5,34767 × 10^-8 au
9 km6,01613 × 10^-8 au
10 km6,68459 × 10^-8 au
12 km8,0215 × 10^-8 au
15 km1,00269 × 10^-7 au
20 km1,33692 × 10^-7 au
25 km1,67115 × 10^-7 au
30 km2,00538 × 10^-7 au
40 km2,67383 × 10^-7 au
50 km3,34229 × 10^-7 au
60 km4,01075 × 10^-7 au
70 km4,67921 × 10^-7 au
75 km5,01344 × 10^-7 au
80 km5,34767 × 10^-7 au
90 km6,01613 × 10^-7 au
100 km6,68459 × 10^-7 au
150 km1,00269 × 10^-6 au
200 km1,33692 × 10^-6 au
250 km1,67115 × 10^-6 au
500 km3,34229 × 10^-6 au
1.000 km6,68459 × 10^-6 au

Về các đơn vị

Kilômét (km) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 km = 1.000 m.

Đơn vị thiên văn (au) – đơn vị đo thông dụng. 1 au = 149.597.870,7 km.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi km sang đơn vị thiên văn?
Nhân giá trị theo km với 6,684587122 × 10^-9.
1 km bằng bao nhiêu au?
1 km = 6,684587122 × 10^-9 au.
12 km bằng bao nhiêu au?
12 km = 8,0215 × 10^-8 au.
Làm sao đổi đơn vị thiên văn sang km?
Dùng công cụ đổi ngược: au → km.

Đổi đơn vị chiều dài →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters