📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi mil sang mm

mil → mm: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 mil = 0,0254 mm
1 mm = 39,37007874 mil
—

Cách đổi mil sang mm

Dùng công thức sau:

mm = mil × 0,0254

Ví dụ

Bảng quy đổi mil → mm

mil (mil)mm (mm)
0,1 mil0,00254 mm
0,25 mil0,00635 mm
0,5 mil0,0127 mm
1 mil0,0254 mm
2 mil0,0508 mm
3 mil0,0762 mm
4 mil0,1016 mm
5 mil0,127 mm
6 mil0,1524 mm
7 mil0,1778 mm
8 mil0,2032 mm
9 mil0,2286 mm
10 mil0,254 mm
12 mil0,3048 mm
15 mil0,381 mm
20 mil0,508 mm
25 mil0,635 mm
30 mil0,762 mm
40 mil1,016 mm
50 mil1,27 mm
60 mil1,524 mm
70 mil1,778 mm
75 mil1,905 mm
80 mil2,032 mm
90 mil2,286 mm
100 mil2,54 mm
150 mil3,81 mm
200 mil5,08 mm
250 mil6,35 mm
500 mil12,7 mm
1.000 mil25,4 mm

Về các đơn vị

Mil (1/1000 inch) (mil) – đơn vị Anh – Mỹ (Mỹ/hệ Anh). 1 mil = 0,0254 mm.

Milimét (mm) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 mm = 0,1 cm.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi mil sang mm?
Nhân giá trị theo mil với 0,0254.
1 mil bằng bao nhiêu mm?
1 mil = 0,0254 mm.
12 mil bằng bao nhiêu mm?
12 mil = 0,3048 mm.
Làm sao đổi mm sang mil?
Dùng công cụ đổi ngược: mm → mil.

Đổi đơn vị chiều dài →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters