📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi km sang năm ánh sáng

km → ly: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 km = 1,057000834 × 10^-13 ly
1 ly = 9.460.730.473.000 km
—

Cách đổi km sang năm ánh sáng

Dùng công thức sau:

ly = km × 1,057000834 × 10^-13

Ví dụ

Bảng quy đổi km → ly

km (km)năm ánh sáng (ly)
0,1 km1,057 × 10^-14 ly
0,25 km2,6425 × 10^-14 ly
0,5 km5,285 × 10^-14 ly
1 km1,057 × 10^-13 ly
2 km2,114 × 10^-13 ly
3 km3,171 × 10^-13 ly
4 km4,228 × 10^-13 ly
5 km5,285 × 10^-13 ly
6 km6,34201 × 10^-13 ly
7 km7,39901 × 10^-13 ly
8 km8,45601 × 10^-13 ly
9 km9,51301 × 10^-13 ly
10 km1,057 × 10^-12 ly
12 km1,2684 × 10^-12 ly
15 km1,5855 × 10^-12 ly
20 km2,114 × 10^-12 ly
25 km2,6425 × 10^-12 ly
30 km3,171 × 10^-12 ly
40 km4,228 × 10^-12 ly
50 km5,285 × 10^-12 ly
60 km6,34201 × 10^-12 ly
70 km7,39901 × 10^-12 ly
75 km7,92751 × 10^-12 ly
80 km8,45601 × 10^-12 ly
90 km9,51301 × 10^-12 ly
100 km1,057 × 10^-11 ly
150 km1,5855 × 10^-11 ly
200 km2,114 × 10^-11 ly
250 km2,6425 × 10^-11 ly
500 km5,285 × 10^-11 ly
1.000 km1,057 × 10^-10 ly

Về các đơn vị

Kilômét (km) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 km = 1.000 m.

Năm ánh sáng (ly) – đơn vị đo thông dụng. 1 ly = 9.460.730.473.000 km.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi km sang năm ánh sáng?
Nhân giá trị theo km với 1,057000834 × 10^-13.
1 km bằng bao nhiêu ly?
1 km = 1,057000834 × 10^-13 ly.
12 km bằng bao nhiêu ly?
12 km = 1,2684 × 10^-12 ly.
Làm sao đổi năm ánh sáng sang km?
Dùng công cụ đổi ngược: ly → km.

Đổi đơn vị chiều dài →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters