📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi cm sang đềximét

cm → dm: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 cm = 0,1 dm
1 dm = 10 cm
—

Cách đổi cm sang đềximét

Dùng công thức sau:

dm = cm × 0,1

Ví dụ

Bảng quy đổi cm → dm

cm (cm)đềximét (dm)
0,1 cm0,01 dm
0,25 cm0,025 dm
0,5 cm0,05 dm
1 cm0,1 dm
2 cm0,2 dm
3 cm0,3 dm
4 cm0,4 dm
5 cm0,5 dm
6 cm0,6 dm
7 cm0,7 dm
8 cm0,8 dm
9 cm0,9 dm
10 cm1 dm
12 cm1,2 dm
15 cm1,5 dm
20 cm2 dm
25 cm2,5 dm
30 cm3 dm
40 cm4 dm
50 cm5 dm
60 cm6 dm
70 cm7 dm
75 cm7,5 dm
80 cm8 dm
90 cm9 dm
100 cm10 dm
150 cm15 dm
200 cm20 dm
250 cm25 dm
500 cm50 dm
1.000 cm100 dm

Về các đơn vị

Xentimét (cm) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 cm = 0,01 m.

Đềximét (dm) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 dm = 10 cm.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi cm sang đềximét?
Nhân giá trị theo cm với 0,1.
1 cm bằng bao nhiêu dm?
1 cm = 0,1 dm.
12 cm bằng bao nhiêu dm?
12 cm = 1,2 dm.
Làm sao đổi đềximét sang cm?
Dùng công cụ đổi ngược: dm → cm.

Đổi đơn vị chiều dài →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters