📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi oát sang bTU trên giờ

W → BTU/h: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 W = 3,412141633 BTU/h
1 BTU/h = 0,2930710702 W
—

Cách đổi oát sang bTU trên giờ

Dùng công thức sau:

BTU/h = W × 3,412141633

Ví dụ

Bảng quy đổi W → BTU/h

oát (W)bTU trên giờ (BTU/h)
0,1 W0,341214 BTU/h
0,25 W0,853035 BTU/h
0,5 W1,70607 BTU/h
1 W3,41214 BTU/h
2 W6,82428 BTU/h
3 W10,2364 BTU/h
4 W13,6486 BTU/h
5 W17,0607 BTU/h
6 W20,4728 BTU/h
7 W23,885 BTU/h
8 W27,2971 BTU/h
9 W30,7093 BTU/h
10 W34,1214 BTU/h
12 W40,9457 BTU/h
15 W51,1821 BTU/h
20 W68,2428 BTU/h
25 W85,3035 BTU/h
30 W102,364 BTU/h
40 W136,486 BTU/h
50 W170,607 BTU/h
60 W204,728 BTU/h
70 W238,85 BTU/h
75 W255,911 BTU/h
80 W272,971 BTU/h
90 W307,093 BTU/h
100 W341,214 BTU/h
150 W511,821 BTU/h
200 W682,428 BTU/h
250 W853,035 BTU/h
500 W1.706,07 BTU/h
1.000 W3.412,14 BTU/h

Về các đơn vị

Oát (W) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 W = 0,001 kW.

BTU trên giờ (BTU/h) – đơn vị Anh – Mỹ (Mỹ/hệ Anh). 1 BTU/h = 0,2930710702 W.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi oát sang bTU trên giờ?
Nhân giá trị theo W với 3,412141633.
1 W bằng bao nhiêu BTU/h?
1 W = 3,412141633 BTU/h.
12 W bằng bao nhiêu BTU/h?
12 W = 40,9457 BTU/h.
Làm sao đổi bTU trên giờ sang oát?
Dùng công cụ đổi ngược: BTU/h → W.

Đổi đơn vị công suất →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters