📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi bTU trên giờ sang oát

BTU/h → W: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 BTU/h = 0,2930710702 W
1 W = 3,412141633 BTU/h
—

Cách đổi bTU trên giờ sang oát

Dùng công thức sau:

W = BTU/h × 0,2930710702

Ví dụ

Bảng quy đổi BTU/h → W

bTU trên giờ (BTU/h)oát (W)
0,1 BTU/h0,0293071 W
0,25 BTU/h0,0732678 W
0,5 BTU/h0,146536 W
1 BTU/h0,293071 W
2 BTU/h0,586142 W
3 BTU/h0,879213 W
4 BTU/h1,17228 W
5 BTU/h1,46536 W
6 BTU/h1,75843 W
7 BTU/h2,0515 W
8 BTU/h2,34457 W
9 BTU/h2,63764 W
10 BTU/h2,93071 W
12 BTU/h3,51685 W
15 BTU/h4,39607 W
20 BTU/h5,86142 W
25 BTU/h7,32678 W
30 BTU/h8,79213 W
40 BTU/h11,7228 W
50 BTU/h14,6536 W
60 BTU/h17,5843 W
70 BTU/h20,515 W
75 BTU/h21,9803 W
80 BTU/h23,4457 W
90 BTU/h26,3764 W
100 BTU/h29,3071 W
150 BTU/h43,9607 W
200 BTU/h58,6142 W
250 BTU/h73,2678 W
500 BTU/h146,536 W
1.000 BTU/h293,071 W

Về các đơn vị

BTU trên giờ (BTU/h) – đơn vị Anh – Mỹ (Mỹ/hệ Anh). 1 BTU/h = 0,2930710702 W.

Oát (W) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 W = 0,001 kW.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi bTU trên giờ sang oát?
Nhân giá trị theo BTU/h với 0,2930710702.
1 BTU/h bằng bao nhiêu W?
1 BTU/h = 0,2930710702 W.
12 BTU/h bằng bao nhiêu W?
12 BTU/h = 3,51685 W.
Làm sao đổi oát sang bTU trên giờ?
Dùng công cụ đổi ngược: W → BTU/h.

Đổi đơn vị công suất →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters