📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi xentimét cột nước sang héctôpascal

cmH₂O → hPa: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 cmH₂O = 0,980665 hPa
1 hPa = 1,019716213 cmH₂O
—

Cách đổi xentimét cột nước sang héctôpascal

Dùng công thức sau:

hPa = cmH₂O × 0,980665

Ví dụ

Bảng quy đổi cmH₂O → hPa

xentimét cột nước (cmH₂O)héctôpascal (hPa)
0,1 cmH₂O0,0980665 hPa
0,25 cmH₂O0,245166 hPa
0,5 cmH₂O0,490333 hPa
1 cmH₂O0,980665 hPa
2 cmH₂O1,96133 hPa
3 cmH₂O2,94199 hPa
4 cmH₂O3,92266 hPa
5 cmH₂O4,90333 hPa
6 cmH₂O5,88399 hPa
7 cmH₂O6,86465 hPa
8 cmH₂O7,84532 hPa
9 cmH₂O8,82599 hPa
10 cmH₂O9,80665 hPa
12 cmH₂O11,768 hPa
15 cmH₂O14,71 hPa
20 cmH₂O19,6133 hPa
25 cmH₂O24,5166 hPa
30 cmH₂O29,42 hPa
40 cmH₂O39,2266 hPa
50 cmH₂O49,0332 hPa
60 cmH₂O58,8399 hPa
70 cmH₂O68,6466 hPa
75 cmH₂O73,5499 hPa
80 cmH₂O78,4532 hPa
90 cmH₂O88,2599 hPa
100 cmH₂O98,0665 hPa
150 cmH₂O147,1 hPa
200 cmH₂O196,133 hPa
250 cmH₂O245,166 hPa
500 cmH₂O490,332 hPa
1.000 cmH₂O980,665 hPa

Về các đơn vị

Xentimét cột nước (cmH₂O) – đơn vị đo thông dụng. 1 cmH₂O = 98,0665 Pa.

Héctôpascal (hPa) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 hPa = 100 Pa.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi xentimét cột nước sang héctôpascal?
Nhân giá trị theo cmH₂O với 0,980665.
1 cmH₂O bằng bao nhiêu hPa?
1 cmH₂O = 0,980665 hPa.
12 cmH₂O bằng bao nhiêu hPa?
12 cmH₂O = 11,768 hPa.
Làm sao đổi héctôpascal sang xentimét cột nước?
Dùng công cụ đổi ngược: hPa → cmH₂O.

Đổi đơn vị áp suất →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters