📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi kg sang tấn dài (Anh)

kg → LT: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 kg = 0,0009842065276 LT
1 LT = 1.016,046909 kg
—

Cách đổi kg sang tấn dài (Anh)

Dùng công thức sau:

LT = kg × 0,0009842065276

Ví dụ

Bảng quy đổi kg → LT

kg (kg)tấn dài (Anh) (LT)
0,1 kg9,84207 × 10^-5 LT
0,25 kg0,000246052 LT
0,5 kg0,000492103 LT
1 kg0,000984207 LT
2 kg0,00196841 LT
3 kg0,00295262 LT
4 kg0,00393683 LT
5 kg0,00492103 LT
6 kg0,00590524 LT
7 kg0,00688945 LT
8 kg0,00787365 LT
9 kg0,00885786 LT
10 kg0,00984207 LT
12 kg0,0118105 LT
15 kg0,0147631 LT
20 kg0,0196841 LT
25 kg0,0246052 LT
30 kg0,0295262 LT
40 kg0,0393683 LT
50 kg0,0492103 LT
60 kg0,0590524 LT
70 kg0,0688945 LT
75 kg0,0738155 LT
80 kg0,0787365 LT
90 kg0,0885786 LT
100 kg0,0984207 LT
150 kg0,147631 LT
200 kg0,196841 LT
250 kg0,246052 LT
500 kg0,492103 LT
1.000 kg0,984207 LT

Về các đơn vị

Kilôgam (kg) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 kg = 1.000 g.

Tấn dài (Anh) (LT) – đơn vị Anh – Mỹ (Mỹ/hệ Anh). 1 LT = 1.016,046909 kg.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi kg sang tấn dài (Anh)?
Nhân giá trị theo kg với 0,0009842065276.
1 kg bằng bao nhiêu LT?
1 kg = 0,0009842065276 LT.
12 kg bằng bao nhiêu LT?
12 kg = 0,0118105 LT.
Làm sao đổi tấn dài (Anh) sang kg?
Dùng công cụ đổi ngược: LT → kg.

Đổi đơn vị khối lượng →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters