📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi grain sang gam

gr → g: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 gr = 0,06479891 g
1 g = 15,43235835 gr
—

Cách đổi grain sang gam

Dùng công thức sau:

g = gr × 0,06479891

Ví dụ

Bảng quy đổi gr → g

grain (gr)gam (g)
0,1 gr0,00647989 g
0,25 gr0,0161997 g
0,5 gr0,0323995 g
1 gr0,0647989 g
2 gr0,129598 g
3 gr0,194397 g
4 gr0,259196 g
5 gr0,323995 g
6 gr0,388793 g
7 gr0,453592 g
8 gr0,518391 g
9 gr0,58319 g
10 gr0,647989 g
12 gr0,777587 g
15 gr0,971984 g
20 gr1,29598 g
25 gr1,61997 g
30 gr1,94397 g
40 gr2,59196 g
50 gr3,23995 g
60 gr3,88793 g
70 gr4,53592 g
75 gr4,85992 g
80 gr5,18391 g
90 gr5,8319 g
100 gr6,47989 g
150 gr9,71984 g
200 gr12,9598 g
250 gr16,1997 g
500 gr32,3995 g
1.000 gr64,7989 g

Về các đơn vị

Grain (gr) – đơn vị đo thông dụng. 1 gr = 64,79891 mg.

Gam (g) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 g = 0,001 kg.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi grain sang gam?
Nhân giá trị theo gr với 0,06479891.
1 gr bằng bao nhiêu g?
1 gr = 0,06479891 g.
12 gr bằng bao nhiêu g?
12 gr = 0,777587 g.
Làm sao đổi gam sang grain?
Dùng công cụ đổi ngược: g → gr.

Đổi đơn vị khối lượng →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters