📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi kilôhéc sang mêgahéc

kHz → MHz: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 kHz = 0,001 MHz
1 MHz = 1.000 kHz
—

Cách đổi kilôhéc sang mêgahéc

Dùng công thức sau:

MHz = kHz × 0,001

Ví dụ

Bảng quy đổi kHz → MHz

kilôhéc (kHz)mêgahéc (MHz)
0,1 kHz0,0001 MHz
0,25 kHz0,00025 MHz
0,5 kHz0,0005 MHz
1 kHz0,001 MHz
2 kHz0,002 MHz
3 kHz0,003 MHz
4 kHz0,004 MHz
5 kHz0,005 MHz
6 kHz0,006 MHz
7 kHz0,007 MHz
8 kHz0,008 MHz
9 kHz0,009 MHz
10 kHz0,01 MHz
12 kHz0,012 MHz
15 kHz0,015 MHz
20 kHz0,02 MHz
25 kHz0,025 MHz
30 kHz0,03 MHz
40 kHz0,04 MHz
50 kHz0,05 MHz
60 kHz0,06 MHz
70 kHz0,07 MHz
75 kHz0,075 MHz
80 kHz0,08 MHz
90 kHz0,09 MHz
100 kHz0,1 MHz
150 kHz0,15 MHz
200 kHz0,2 MHz
250 kHz0,25 MHz
500 kHz0,5 MHz
1.000 kHz1 MHz

Về các đơn vị

Kilôhéc (kHz) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 kHz = 1.000 Hz.

Mêgahéc (MHz) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 MHz = 1.000 kHz.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi kilôhéc sang mêgahéc?
Nhân giá trị theo kHz với 0,001.
1 kHz bằng bao nhiêu MHz?
1 kHz = 0,001 MHz.
12 kHz bằng bao nhiêu MHz?
12 kHz = 0,012 MHz.
Làm sao đổi mêgahéc sang kilôhéc?
Dùng công cụ đổi ngược: MHz → kHz.

Đổi đơn vị tần số →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters