📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi mebibyte trên giây sang megabyte trên giây

MiB/s → MB/s: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 MiB/s = 1,048576 MB/s
1 MB/s = 0,9536743164 MiB/s
—

Cách đổi mebibyte trên giây sang megabyte trên giây

Dùng công thức sau:

MB/s = MiB/s × 1,048576

Ví dụ

Bảng quy đổi MiB/s → MB/s

mebibyte trên giây (MiB/s)megabyte trên giây (MB/s)
0,1 MiB/s0,104858 MB/s
0,25 MiB/s0,262144 MB/s
0,5 MiB/s0,524288 MB/s
1 MiB/s1,04858 MB/s
2 MiB/s2,09715 MB/s
3 MiB/s3,14573 MB/s
4 MiB/s4,1943 MB/s
5 MiB/s5,24288 MB/s
6 MiB/s6,29146 MB/s
7 MiB/s7,34003 MB/s
8 MiB/s8,38861 MB/s
9 MiB/s9,43718 MB/s
10 MiB/s10,4858 MB/s
12 MiB/s12,5829 MB/s
15 MiB/s15,7286 MB/s
20 MiB/s20,9715 MB/s
25 MiB/s26,2144 MB/s
30 MiB/s31,4573 MB/s
40 MiB/s41,943 MB/s
50 MiB/s52,4288 MB/s
60 MiB/s62,9146 MB/s
70 MiB/s73,4003 MB/s
75 MiB/s78,6432 MB/s
80 MiB/s83,8861 MB/s
90 MiB/s94,3718 MB/s
100 MiB/s104,858 MB/s
150 MiB/s157,286 MB/s
200 MiB/s209,715 MB/s
250 MiB/s262,144 MB/s
500 MiB/s524,288 MB/s
1.000 MiB/s1.048,58 MB/s

Về các đơn vị

Mebibyte trên giây (MiB/s) – đơn vị đo thông dụng. 1 MiB/s = 1,048576 MB/s.

Megabyte trên giây (MB/s) – đơn vị đo thông dụng. 1 MB/s = 8 Mbps.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi mebibyte trên giây sang megabyte trên giây?
Nhân giá trị theo MiB/s với 1,048576.
1 MiB/s bằng bao nhiêu MB/s?
1 MiB/s = 1,048576 MB/s.
12 MiB/s bằng bao nhiêu MB/s?
12 MiB/s = 12,5829 MB/s.
Làm sao đổi megabyte trên giây sang mebibyte trên giây?
Dùng công cụ đổi ngược: MB/s → MiB/s.

Đổi đơn vị tốc độ truyền dữ liệu →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters