📏 Chiều dài⚖️ Khối lượng🌡️ Nhiệt độ💧 Thể tích📐 Diện tích🚀 Tốc độ⏱️ Thời gian💾 Dữ liệu⚡ Năng lượng🔧 Áp suất∠ Góc🔌 Công suất💪 Lực🔩 Mô-men xoắn📶 Tốc độ dữ liệu🚰 Lưu lượng🧪 Khối lượng riêng〰️ Tần số🔋 Điện áp⚡ Dòng điện🎛️ Điện trở🪫 Điện tích

Đổi vôn sang kilôvôn

V → kV: nhập giá trị, kết quả hiện ra ngay.

1 V = 0,001 kV
1 kV = 1.000 V
—

Cách đổi vôn sang kilôvôn

Dùng công thức sau:

kV = V × 0,001

Ví dụ

Bảng quy đổi V → kV

vôn (V)kilôvôn (kV)
0,1 V0,0001 kV
0,25 V0,00025 kV
0,5 V0,0005 kV
1 V0,001 kV
2 V0,002 kV
3 V0,003 kV
4 V0,004 kV
5 V0,005 kV
6 V0,006 kV
7 V0,007 kV
8 V0,008 kV
9 V0,009 kV
10 V0,01 kV
12 V0,012 kV
15 V0,015 kV
20 V0,02 kV
25 V0,025 kV
30 V0,03 kV
40 V0,04 kV
50 V0,05 kV
60 V0,06 kV
70 V0,07 kV
75 V0,075 kV
80 V0,08 kV
90 V0,09 kV
100 V0,1 kV
150 V0,15 kV
200 V0,2 kV
250 V0,25 kV
500 V0,5 kV
1.000 V1 kV

Về các đơn vị

Vôn (V) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 V = 1.000 mV.

Kilôvôn (kV) – đơn vị thuộc hệ mét (SI). 1 kV = 1.000 V.

Câu hỏi thường gặp

Làm sao đổi vôn sang kilôvôn?
Nhân giá trị theo V với 0,001.
1 V bằng bao nhiêu kV?
1 V = 0,001 kV.
12 V bằng bao nhiêu kV?
12 V = 0,012 kV.
Làm sao đổi kilôvôn sang vôn?
Dùng công cụ đổi ngược: kV → V.

Đổi đơn vị điện áp →

Nguồn: NIST SP 811 · BIPM SI Brochure · NIST Handbook 44. Kiểm tra lần cuối: 2026-10 · FreeUnitConverters